Kho từ › hsk6-textbook-b7 › 工作量

工作量 /gōngzuò liàng/

HSK6 hsk6-textbook-b7 HSK
khối lượng công việc
这个月的工作量比平时多了一倍。 · Zhège yuè de gōngzuò liàng bǐ píngshí duō le yí bèi.
→ Khối lượng công việc tháng này nhiều gấp đôi bình thường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...