Kho từ › hsk6-textbook › 干劲

干劲 /gànjìn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nhiệt huyết làm việc, khí thế hăng say
得到表扬以后,大家的干劲更足了。 · Dédào biǎoyáng yǐhòu, dàjiā de gànjìn gèng zú le.
→ Sau khi được khen, khí thế làm việc của mọi người càng hăng hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...