Kho từ › hsk6-textbook › 薪水

薪水 /xīnshuǐ/

HSK6 danh từ hsk6-textbook HSK
lương, tiền lương
他跳槽以后,薪水比原来高了将近一倍。 · Tā tiàocáo yǐhòu, xīnshuǐ bǐ yuánlái gāo le jiāngjìn yí bèi.
→ Sau khi nhảy việc, lương của anh ấy cao gần gấp đôi trước kia.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...