Kho từ › hsk6-textbook › 裁员

裁员 /cáiyuán/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viên
由于经营困难,公司决定裁员百分之十。 · Yóuyú jīngyíng kùnnan, gōngsī juédìng cáiyuán bǎi fēn zhī shí.
→ Do kinh doanh khó khăn, công ty quyết định cắt giảm 10% nhân sự.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...