Kho từ › hsk6-textbook › 职务

职务 /zhíwù/

HSK5 hsk6-textbook HSK
chức vụ, chức trách, nhiệm vụ công tác
由于身体原因,他辞去了经理的职务。 · Yóuyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le jīnglǐ de zhíwù.
→ Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ bỏ chức vụ giám đốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...