Kho từ › hsk6-textbook › 奔波

奔波 /bēnbō/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bôn ba, chạy vạy ngược xuôi, tất bật đi lại
为了给孩子治病,他这几年一直在各地奔波。 · Wèile gěi háizi zhìbìng, tā zhè jǐ nián yìzhí zài gèdì bēnbō.
→ Để chữa bệnh cho con, mấy năm nay anh ấy cứ bôn ba khắp nơi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...