Kho từ › hsk6-textbook-b15 › 选拔

选拔 /xuǎnbá/

HSK6 hsk6-textbook-b15 HSK
lựa chọn, tuyển chọn (nhân tài)
改革高考制度,探索多元化人才选拔机制。 · Gǎigé gāokǎo zhìdù, tànsuǒ duōyuánhuà réncái xuǎnbá jīzhì.
→ Cải cách chế độ thi đại học, tìm kiếm cơ chế tuyển chọn nhân tài đa dạng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...