Kho từ › hsk6-textbook-b18 › 分工

分工 /fēngōng/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b18 HSK
phân công lao động, phân chia công việc
合理的社会分工可以显著提升整体生产效率。 · Hélǐ de shèhuì fēngōng kěyǐ xiǎnzhù tíshēng zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ.
→ Phân công xã hội hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất tổng thể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...