辈
bèi HSK5
Nghĩa
thế hệ, bậc, vai vế
名
“他们是同一辈的人。”
Tā men shì tóng yī bèi de rén.Họ là những người cùng thế hệ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们是同一辈的人。”
Tā men shì tóng yī bèi de rén.Họ là những người cùng thế hệ.
Đang tải...