Kho từ › hsk6-textbook › 配偶

配偶 /pèi'ǒu/

HSK6 hsk6-textbook HSK
vợ hoặc chồng, người bạn đời (dùng trong văn bản pháp luật, hành chính)
办理这个手续时,需要提供配偶的身份证复印件。 · Bànlǐ zhège shǒuxù shí, xūyào tígōng pèi'ǒu de shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
→ Khi làm thủ tục này, cần nộp bản photo chứng minh thư của vợ hoặc chồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...