团聚
tuánjù HSK5
Nghĩa
đoàn tụ, gặp lại
动
“一家人难得团聚一次。”
Yì jiā rén nándé tuánjù yí cì.Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“一家人难得团聚一次。”
Yì jiā rén nándé tuánjù yí cì.Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần.
Đang tải...