Kho từ › hsk6-textbook › 后代

后代 /hòudài/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đời sau, con cháu, thế hệ sau
保护环境,是为了给后代留下一个干净的地球。 · Bǎohù huánjìng, shì wèile gěi hòudài liúxià yí ge gānjìng de dìqiú.
→ Bảo vệ môi trường là để lại cho thế hệ sau một trái đất trong lành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...