EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b30 › 独生子女
独生子女
/dúshēng zǐnǚ/
HSK6
名
hsk6-textbook-b30
HSK
con một (chính sách một con)
一代独生子女已经成年,他们面临赡养父母的巨大压力。 · Yī dài dúshēng zǐnǚ yǐjīng chéngnián, tāmen miànlín shànyǎng fùmǔ de jùdà yālì.
→ Thế hệ con một đã trưởng thành, họ đối mặt với áp lực lớn về nuôi dưỡng bố mẹ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
出生率
/chūshēng lǜ/
tỷ lệ sinh
生育率
/shēngyù lǜ/
tỷ lệ sinh sản (mỗi phụ nữ)
人口红利
/rénkǒu hónglì/
lợi tức dân số, dividend dân số
劳动力
/láodòng lì/
lực lượng lao động, sức lao động
放开
/fàngkāi/
mở cửa, nới lỏng (chính sách)
二孩
/èr hái/
chính sách hai con
三孩
/sān hái/
chính sách ba con
城镇化
/chéngzhènhuà/
đô thị hóa
Có trong các bộ
📖
04. Gia đình, người thân
HSK 6 · Chính thức
📖
05. Gia đình, người thân
HSK 5 · Chính thức
📖
06. Gia đình, người thân
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 30: 人口问题 (Vấn đề dân số)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...