Kho từ › hsk6-textbook-b30 › 育儿成本

育儿成本 /yù'ér chéngběn/

HSK6 hsk6-textbook-b30 HSK
chi phí nuôi dạy con cái
高育儿成本是年轻夫妇不愿多生孩子的主要原因之一。 · Gāo yù'ér chéngběn shì niánqīng fūfù bù yuàn duō shēng háizi de zhǔyào yuányīn zhī yī.
→ Chi phí nuôi dạy con cao là một trong những nguyên nhân chính khiến các cặp vợ chồng trẻ không muốn sinh thêm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...