Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

08. Cơ thể người

ID 479010
87 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  87 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēntǐ/
cơ thể, sức khoẻ
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn tốt không?
/dòng/
động đậy, cử động, di chuyển
/shēnshang/
trên người, trong người
/shǒu/
tay, bàn tay
/tóu/
đầu
我头有点疼。Wǒ tóu yǒu diǎn téng.
Tôi hơi đau đầu.
/yǎnjing/
mắt
我眼睛累。Wǒ yǎnjing lèi.
Mắt tôi mỏi.
/zuǐ/
miệng
我嘴里没有水。Wǒ zuǐ lǐ méi yǒu shuǐ.
Trong miệng tôi không có nước.
/tóufa/
tóc
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/liǎn/
mặt
他的脸很小。Tā de liǎn hěn xiǎo.
Mặt anh ấy rất nhỏ.
/shēngyīn/
giọng nói, âm thanh
她的声音很好听。Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.
/jiǎo/
bàn chân
走了一天,我的脚很疼。Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.
Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
/tuǐ/
chân, cẳng chân
他踢球的时候把腿弄伤了。Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.
Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
/wén/
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.
/hǎn/
hét, la lớn; gọi (ai đó)
妈妈在楼下喊我下去吃饭。Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.
Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
/quánshēn/
toàn thân, khắp người
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
/yáchǐ/
răng
吃糖太多对牙齿不好。Chī táng tài duō duì yáchǐ bù hǎo.
Ăn nhiều đường không tốt cho răng.
/lìliàng/
sức mạnh, lực lượng
爱的力量是无穷的。Ài de lìliàng shì wúqióng de.
Sức mạnh của tình yêu là vô cùng.
/xuè/
máu (khẩu ngữ đọc là xiě)
他的手被刀子弄破了,流了很多血。Tā de shǒu bèi dāozi nòng pò le, liú le hěn duō xuè.
Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu.
/zhǐ/
chỉ, trỏ (bằng ngón tay); ám chỉ, nói đến; ngón tay
他指着地图告诉我怎么走。Tā zhǐzhe dìtú gàosu wǒ zěnme zǒu.
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa bảo tôi đi thế nào.
/shǒuzhǐ/
ngón tay
我切菜的时候不小心把手指弄伤了。Wǒ qiē cài de shíhou bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ nòngshāng le.
Lúc thái rau tôi lỡ tay làm bị thương ngón tay.
/lì/
sức, lực, sức lực
/pí/
da; vỏ (quả)
/tóunǎo/
đầu óc, trí tuệ
/dùzi/
bụng
我肚子疼。Wǒ dùzi téng.
Tôi đau bụng.
/hūxī/
hô hấp, hít thở
紧张的时候,你可以深深地呼吸几次。Jǐnzhāng de shíhou, nǐ kěyǐ shēnshēn de hūxī jǐ cì.
Lúc căng thẳng, bạn có thể hít thở sâu vài lần.
/yāo/
eo, thắt lưng, lưng (phần eo)
坐久了腰会疼,最好每小时站起来活动一下。Zuò jiǔ le yāo huì téng, zuìhǎo měi xiǎoshí zhàn qǐlái huódòng yíxià.
Ngồi lâu sẽ đau lưng, tốt nhất mỗi tiếng nên đứng dậy vận động một chút.
/nǎodai/
cái đầu; đầu óc, trí tuệ (khẩu ngữ)
这几天太累了,我的脑袋一直晕晕的。Zhè jǐ tiān tài lèi le, wǒ de nǎodai yīzhí yūnyūn de.
Mấy hôm nay mệt quá, đầu tôi cứ choáng váng.
/gǔtou/
xương; (nghĩa bóng) khí phách, cốt cách con người
这块肉炖得很烂,骨头都能轻松取出来。Zhè kuài ròu dùn de hěn làn, gǔtou dōu néng qīngsōng qǔ chūlai.
Miếng thịt này hầm rất nhừ, xương gỡ ra dễ dàng.
/qìguān/
cơ quan (bộ phận trong cơ thể)
长期熬夜会损害身体的各个器官。Chángqī áoyè huì sǔnhài shēntǐ de gègè qìguān.
Thức khuya lâu ngày sẽ gây tổn hại cho các cơ quan trong cơ thể.
/lèi/
nước mắt, lệ
/lèishuǐ/
nước mắt, giọt lệ
/xiōngbù/
ngực, lồng ngực
/yá/
răng; ngà
/yǎnlèi/
nước mắt
/zuǐba/
miệng, mồm
/ěrduo/
tai, lỗ tai
外面太吵了,我用手捂住耳朵。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ yòng shǒu wǔzhù ěrduo.
Bên ngoài ồn quá, tôi lấy tay bịt tai lại.
/bízi/
mũi
我感冒了,鼻子很不舒服。Wǒ gǎnmào le, bízi hěn bù shūfu.
Tôi bị cảm rồi, mũi khó chịu lắm.
/pífū/
da, làn da
夏天出门前最好在皮肤上抹点儿防晒霜。Xiàtiān chūmén qián zuìhǎo zài pífū shàng mǒ diǎnr fángshàishuāng.
Mùa hè trước khi ra ngoài tốt nhất nên bôi chút kem chống nắng lên da.
/hàn/
mồ hôi
跑完步以后,他出了一身汗。Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le yìshēn hàn.
Chạy bộ xong, anh ấy ra mồ hôi ướt cả người.
/bózi/
cổ (bộ phận cơ thể)
我昨晚睡得不好,今天脖子有点儿疼。Wǒ zuówǎn shuì de bù hǎo, jīntiān bózi yǒudiǎnr téng.
Tối qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cổ hơi đau.
/jīròu/
cơ, cơ bắp
他每周去三次健身房,肌肉越来越结实。Tā měi zhōu qù sān cì jiànshēnfáng, jīròu yuè lái yuè jiēshi.
Anh ấy đến phòng tập ba lần mỗi tuần, cơ bắp ngày càng săn chắc.
/xiōng/
ngực, lồng ngực; tấm lòng, khí phách
他挺起胸,自信地走上了舞台。Tā tǐng qǐ xiōng, zìxìn de zǒu shàng le wǔtái.
Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
/wèi/
dạ dày, bao tử
早饭一定要吃,不然时间长了对胃不好。Zǎofàn yídìng yào chī, bùrán shíjiān cháng le duì wèi bù hǎo.
Nhất định phải ăn sáng, không thì lâu ngày sẽ hại dạ dày.
/shénjīng/
thần kinh, dây thần kinh; (khẩu ngữ) hâm, dở hơi
长期熬夜会影响神经系统的健康。Chángqī áoyè huì yǐngxiǎng shénjīng xìtǒng de jiànkāng.
Thức khuya lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe hệ thần kinh.
/gēbo/
cánh tay
他打球的时候摔了一跤,胳膊受伤了。Tā dǎ qiú de shíhou shuāi le yì jiāo, gēbo shòushāng le.
Cậu ấy bị ngã khi chơi bóng, cánh tay bị thương.
/zīshì/
tư thế, dáng điệu
坐的姿势不正确容易腰疼。Zuò de zīshì bú zhèngquè róngyì yāo téng.
Tư thế ngồi không đúng dễ bị đau lưng.
/jiānbǎng/
vai, bờ vai
他拍了拍我的肩膀,让我别紧张。Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, ràng wǒ bié jǐnzhāng.
Anh ấy vỗ vai tôi, bảo tôi đừng căng thẳng.
/sǎngzi/
cổ họng; giọng nói, giọng hát
昨天唱歌唱得太多,今天嗓子疼得说不出话。Zuótiān chànggē chàng de tài duō, jīntiān sǎngzi téng de shuō bu chū huà.
Hôm qua hát nhiều quá, hôm nay đau họng đến mức không nói được.
/méimao/
lông mày
她的眉毛又细又长,看起来很温柔。Tā de méimao yòu xì yòu cháng, kàn qǐlái hěn wēnróu.
Lông mày cô ấy vừa thanh vừa dài, trông rất dịu dàng.
/bùwèi/
bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc trên một vật)
医生问我疼痛的部位到底在哪里。Yīshēng wèn wǒ téngtòng de bùwèi dàodǐ zài nǎlǐ.
Bác sĩ hỏi tôi rốt cuộc chỗ đau nằm ở vị trí nào.
/zhǐjia/
móng tay, móng chân
她把指甲剪得短短的,方便弹钢琴。Tā bǎ zhǐjia jiǎn de duǎnduǎn de, fāngbiàn tán gāngqín.
Cô ấy cắt móng tay thật ngắn cho tiện chơi piano.
/cháng/
ruột, đường ruột
/chūhàn/
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
/dànǎo/
đại não, bộ não
/dǎn/
mật, túi mật; sự can đảm
/jiān/
vai
/nǎozi/
đầu óc, trí óc, não
/shuāng shǒu/
hai tay, đôi tay
/yīshēn/
cả người, khắp người; một mình
/xīnzàng/
tim, trái tim
他的心脏出了问题,需要立即手术。Tā de xīnzàng chū le wèntí, xūyào lìjí shǒushù.
Tim anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật ngay.
/fèi/
phổi
长期抽烟对肺的伤害非常大。Chángqī chōuyān duì fèi de shānghài fēicháng dà.
Hút thuốc lâu dài gây hại rất lớn cho phổi.
/shétou/
lưỡi
汤太烫了,我把舌头烫伤了。Tāng tài tàng le, wǒ bǎ shétou tàngshāng le.
Canh nóng quá, tôi bị bỏng lưỡi rồi.
/shēnglǐ/
sinh lý (chức năng, hoạt động của cơ thể)
长期熬夜会打乱人的生理规律。Chángqī áoyè huì dǎluàn rén de shēnglǐ guīlǜ.
Thức khuya lâu ngày sẽ làm rối loạn quy luật sinh lý của cơ thể.
/pìgu/
mông, đít; (khẩu ngữ) phần đuôi, phần sau của vật
孩子摔了一跤,屁股上青了一大块。Háizi shuāile yì jiāo, pìgu shàng qīngle yí dà kuài.
Đứa bé ngã một cái, mông bầm tím một mảng lớn.
/zuǐchún/
môi, đôi môi
天气太干燥,我的嘴唇都裂了。Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.
Thời tiết hanh khô quá, môi tôi nứt hết cả rồi.
/xīgài/
đầu gối
他摔了一跤,膝盖上擦破了一块皮。Tā shuāi le yì jiāo, xīgài shàng cāpò le yí kuài pí.
Cậu ấy ngã một cái, trầy mất một mảng da ở đầu gối.
/dòngmài/
động mạch; (nghĩa bóng) tuyến giao thông huyết mạch
这条铁路是连接南北的交通动脉。Zhè tiáo tiělù shì liánjiē nánběi de jiāotōng dòngmài.
Tuyến đường sắt này là huyết mạch giao thông nối liền Nam Bắc.
/húnshēn/
toàn thân, khắp người
跑完步以后,我浑身都是汗。Pǎo wán bù yǐhòu, wǒ húnshēn dōu shì hàn.
Chạy bộ xong, khắp người tôi mồ hôi ướt đẫm.
/shītǐ/
thi thể, xác chết, tử thi
警察在河边发现了一具尸体。Jǐngchá zài hébiān fāxiànle yí jù shītǐ.
Cảnh sát phát hiện một thi thể ở bờ sông.
/hóulóng/
cổ họng, cuống họng
我感冒了,喉咙疼得说不出话。Wǒ gǎnmào le, hóulóng téng de shuō bu chū huà.
Tôi bị cảm, họng đau đến mức không nói được.
/bā/
vết sẹo; vảy (trên vết thương)
他手臂上的那道疤是小时候摔伤留下的。Tā shǒubì shàng de nà dào bā shì xiǎoshíhou shuāishāng liúxià de.
Vết sẹo trên cánh tay anh ấy là do hồi nhỏ ngã bị thương để lại.
/sìzhī/
tứ chi, chân tay
天气太冷,他冻得四肢发麻。Tiānqì tài lěng, tā dòng de sìzhī fā má.
Trời lạnh quá, anh ấy cóng đến mức tê hết cả chân tay.
/kǒuqiāng/
khoang miệng
医生建议我们每天认真清洁口腔。Yīshēng jiànyì wǒmen měi tiān rènzhēn qīngjié kǒuqiāng.
Bác sĩ khuyên chúng ta mỗi ngày nên vệ sinh khoang miệng cẩn thận.
/bì/
cánh tay
他张开双臂,紧紧地抱住了女儿。Tā zhāngkāi shuāng bì, jǐnjǐn de bàozhù le nǚ'ér.
Ông dang rộng hai cánh tay, ôm chặt lấy con gái.
/shìlì/
thị lực, khả năng nhìn của mắt
长时间看手机会使视力下降。Cháng shíjiān kàn shǒujī huì shǐ shìlì xiàjiàng.
Nhìn điện thoại lâu sẽ khiến thị lực giảm sút.
/quántou/
nắm đấm, nắm tay; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn (sản phẩm)
他气得握紧了拳头,却没有说一句话。Tā qì de wòjǐnle quántou, què méiyǒu shuō yí jù huà.
Anh ấy tức đến siết chặt nắm đấm mà chẳng nói câu nào.
/màibó/
mạch đập, nhịp mạch; (nghĩa bóng) nhịp sống, xu thế của thời đại
医生轻轻按住我的手腕,测量脉搏。Yīshēng qīngqīng ànzhù wǒ de shǒuwàn, cèliáng màibó.
Bác sĩ nhẹ nhàng ấn cổ tay tôi để đo mạch.
/bítì/
nước mũi
孩子感冒了,一直流鼻涕,还有点儿发烧。Háizi gǎnmào le, yìzhí liú bítì, hái yǒudiǎnr fāshāo.
Đứa bé bị cảm, chảy nước mũi suốt, lại còn hơi sốt.
/xiùjué/
khứu giác; sự nhạy bén, sự thính nhạy (nghĩa bóng)
狗的嗅觉比人灵敏得多,能闻出很淡的气味。Gǒu de xiùjué bǐ rén língmǐn de duō, néng wén chū hěn dàn de qìwèi.
Khứu giác của chó nhạy hơn người rất nhiều, có thể ngửi ra cả mùi rất nhạt.
/xiōngtáng/
lồng ngực, ngực
他挺起胸膛,自信地走上了讲台。Tā tǐngqǐ xiōngtáng, zìxìn de zǒushàng le jiǎngtái.
Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên bục giảng.
/gān/
gan
/jiǎoyìn/
dấu chân, vết chân
/liǎngshǒu/
hai tay; hai mặt, hai phương án
/xuèguǎn/
mạch máu, huyết quản
/xuèyè/
máu, huyết dịch
/zhǐtou/
ngón tay, ngón chân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...