脸
liǎn HSK2
Nghĩa
mặt
名
“他的脸很小。”
Tā de liǎn hěn xiǎo.Mặt anh ấy rất nhỏ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的脸很小。”
Tā de liǎn hěn xiǎo.Mặt anh ấy rất nhỏ.
Đang tải...