Kho từ › hsk5-textbook › 闻

/wén/

HSK2 hsk5-textbook HSK
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。 · Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
→ Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...