脚
jiǎo HSK2
Nghĩa
bàn chân
名
“走了一天,我的脚很疼。”
Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“走了一天,我的脚很疼。”
Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
Đang tải...