腿
tuǐ HSK2
Nghĩa
chân, cẳng chân
名
“他踢球的时候把腿弄伤了。”
Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他踢球的时候把腿弄伤了。”
Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
Đang tải...