Kho từ › hsk4-textbook › 汗

/hàn/

HSK5 hsk4-textbook HSK
mồ hôi
跑完步以后,他出了一身汗。 · Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le yìshēn hàn.
→ Chạy bộ xong, anh ấy ra mồ hôi ướt cả người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...