Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

皮肤

pífū HSK5

Nghĩa

da, làn da 名

“夏天出门前最好在皮肤上抹点儿防晒霜。”
Xiàtiān chūmén qián zuìhǎo zài pífū shàng mǒ diǎnr fángshàishuāng.
Mùa hè trước khi ra ngoài tốt nhất nên bôi chút kem chống nắng lên da.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...