Kho từ › hsk6-textbook › 嘴唇

嘴唇 /zuǐchún/

HSK6 hsk6-textbook HSK
môi, đôi môi
天气太干燥,我的嘴唇都裂了。 · Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.
→ Thời tiết hanh khô quá, môi tôi nứt hết cả rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...