Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

73. Thời gian, tần suất (nâng cao)

ID 214412
102 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  102 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ǒu'ěr/
thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔跟他见面。Wǒ ǒu'ěr gēn tā jiànmiàn.
Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy.
/nándé/
hiếm có, hiếm khi
难得一家人都在。Nándé yìjiā rén dōu zài.
Hiếm khi cả nhà đều có mặt.
/shíguāng/
thời gian, năm tháng
那段时光真美好。Nà duàn shíguāng zhēn měihǎo.
Quãng thời gian đó thật đẹp.
/shùnjiān/
khoảnh khắc
那一瞬间,我明白了什么是爱。Nà yí shùnjiān, wǒ míngbai le shénme shì ài.
Khoảnh khắc đó, tôi đã hiểu thế nào là tình yêu.
/zhuǎnyǎnjiān/
chớp mắt một cái, trong nháy mắt
转眼间一年又过去了。Zhuǎnyǎnjiān yì nián yòu guòqù le.
Chớp mắt một cái lại hết một năm.
/ǒurán/
形/副
tình cờ, ngẫu nhiên
我们的相遇完全是偶然的。Wǒmen de xiāngyù wánquán shì ǒurán de.
Cuộc gặp của chúng tôi hoàn toàn là tình cờ.
/lúnliú/
luân phiên, thay phiên
我们轮流去看外婆。Wǒmen lúnliú qù kàn wàipó.
Chúng tôi luân phiên đến thăm bà ngoại.
/dāngnián/
năm đó, dạo ấy (nhấn quá khứ xa)
当年我才二十岁。Dāngnián wǒ cái èrshí suì.
Dạo ấy tôi mới hai mươi tuổi.
/suìyuè/
năm tháng (văn chương)
岁月让我们都老了。Suìyuè ràng wǒmen dōu lǎo le.
Năm tháng đã làm chúng ta già đi.
/liúshì/
trôi đi, lướt qua (như nước chảy)
时间无声地流逝,而我们却没有察觉。Shíjiān wúshēng de liúshì, ér wǒmen què méiyǒu chájué.
Thời gian lặng lẽ trôi đi mà chúng ta không hề hay biết.
/wǎngshì/
chuyện cũ, chuyện đã qua
那些往事,有的甜,有的苦。Nàxiē wǎngshì, yǒu de tián, yǒu de kǔ.
Những chuyện cũ ấy, có chuyện ngọt, có chuyện đắng.
/liúnián/
năm tháng trôi đi (thi vị)
流年似水,转眼已是中年。Liúnián sì shuǐ, zhuǎnyǎn yǐ shì zhōngnián.
Năm tháng tựa nước trôi, chớp mắt đã sang tuổi trung niên.
/fēishì/
trôi nhanh, lướt như bay
光阴飞逝,我们都该向前看。Guāngyīn fēishì, wǒmen dōu gāi xiàng qián kàn.
Quang âm vùn vụt trôi, chúng ta đều nên nhìn về phía trước.
/pínfán/
thường xuyên, dày đặc
两国政府官员的往来越来越频繁。Liǎng guó zhèngfǔ guānyuán de wǎnglái yuè lái yuè pínfán.
Sự qua lại giữa quan chức chính phủ hai nước ngày càng thường xuyên hơn.
/zànshí/
tạm thời, trước mắt
我暂时还没有换工作的打算。Wǒ zànshí hái méiyǒu huàn gōngzuò de dǎsuàn.
Tạm thời tôi vẫn chưa có ý định đổi việc.
/dāngdài/
đương đại, thời nay
这位作家是当代最有影响力的作家之一。Zhè wèi zuòjiā shì dāngdài zuì yǒu yǐngxiǎnglì de zuòjiā zhī yī.
Nhà văn này là một trong những cây bút có sức ảnh hưởng nhất đương đại.
/zhàocháng/
动/副
như thường lệ, vẫn như mọi khi
春节期间,这家医院照常营业。Chūnjié qījiān, zhè jiā yīyuàn zhàocháng yíngyè.
Trong dịp Tết, bệnh viện này vẫn làm việc như thường lệ.
/guòqī/
quá hạn, hết hạn (sử dụng, hiệu lực)
这盒牛奶已经过期了,别喝了,扔掉吧。Zhè hé niúnǎi yǐjīng guòqī le, bié hē le, rēngdiào ba.
Hộp sữa này hết hạn rồi, đừng uống nữa, bỏ đi thôi.
/kòngxián/
名/形
thời gian rảnh, lúc rỗi; rảnh rỗi
你什么时候有空闲,我们一起去喝杯咖啡吧。Nǐ shénme shíhou yǒu kòngxián, wǒmen yìqǐ qù hē bēi kāfēi ba.
Khi nào bạn có thời gian rảnh thì mình đi uống cà phê nhé.
/màncháng/
dài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường)
经过漫长的等待,他终于收到了录取通知书。Jīngguò màncháng de děngdài, tā zhōngyú shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
Sau một thời gian chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng cậu ấy cũng nhận được giấy báo trúng tuyển.
/jìnlái/
gần đây, dạo này, thời gian qua (từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu)
近来天气变化很大,你要注意别感冒。Jìnlái tiānqì biànhuà hěn dà, nǐ yào zhùyì bié gǎnmào.
Dạo này thời tiết thay đổi thất thường, bạn nhớ giữ gìn kẻo cảm lạnh.
/niándù/
niên độ, năm (tài chính, học tập); hằng năm, thường niên
公司下周要开年度总结会议。Gōngsī xià zhōu yào kāi niándù zǒngjié huìyì.
Tuần sau công ty sẽ họp tổng kết năm.
/dāngqián/
hiện nay, trước mắt, thời điểm hiện tại
当前最重要的任务是把质量提上去。Dāngqián zuì zhòngyào de rènwù shì bǎ zhìliàng tí shàngqù.
Nhiệm vụ quan trọng nhất hiện nay là nâng chất lượng lên.
/shíjī/
thời cơ, dịp may, thời điểm thích hợp
现在还不是提这件事的好时机。Xiànzài hái bú shì tí zhè jiàn shì de hǎo shíjī.
Bây giờ chưa phải thời điểm thích hợp để nhắc chuyện này.
/dāngchǎng/
ngay tại chỗ, ngay lúc đó
面试结束后,公司当场就决定录用他。Miànshì jiéshù hòu, gōngsī dāngchǎng jiù juédìng lùyòng tā.
Phỏng vấn xong, công ty quyết định nhận anh ấy ngay tại chỗ.
/yǐwǎng/
trước đây, thời gian trước, dĩ vãng
与以往相比,今年的报名人数明显增加了。Yǔ yǐwǎng xiāngbǐ, jīnnián de bàomíng rénshù míngxiǎn zēngjiā le.
So với trước đây, số người đăng ký năm nay tăng lên rõ rệt.
/yīxiàng/
xưa nay, vốn, luôn luôn (chỉ thói quen kéo dài từ trước đến nay)
他一向准时,今天迟到一定有原因。Tā yīxiàng zhǔnshí, jīntiān chídào yídìng yǒu yuányīn.
Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ, hôm nay đến muộn chắc chắn có lý do.
/yuánxiān/
ban đầu, lúc đầu, vốn dĩ, trước đây
这个计划原先只是一个设想,没想到真的实现了。Zhège jìhuà yuánxiān zhǐshì yí gè shèxiǎng, méi xiǎngdào zhēn de shíxiàn le.
Kế hoạch này ban đầu chỉ là một ý tưởng, không ngờ lại thành hiện thực.
/xiānqián/
trước đây, trước kia, lúc trước
跟先前相比,这条街道干净整洁了许多。Gēn xiānqián xiāngbǐ, zhè tiáo jiēdào gānjìng zhěngjié le xǔduō.
So với trước đây, con phố này sạch sẽ gọn gàng hơn nhiều.
/zhōuqī/
chu kỳ, vòng tuần hoàn
这款产品的研发周期大约需要两年。Zhè kuǎn chǎnpǐn de yánfā zhōuqī dàyuē xūyào liǎng nián.
Chu kỳ nghiên cứu phát triển sản phẩm này mất khoảng hai năm.
/wéiqī/
kéo dài trong (khoảng thời gian), thời hạn là (thường dùng "为期 + thời lượng", như 为期三天)
这次培训为期两周,结束后还有考试。Zhè cì péixùn wéiqī liǎng zhōu, jiéshù hòu hái yǒu kǎoshì.
Đợt tập huấn lần này kéo dài hai tuần, kết thúc còn có bài thi nữa.
/shícháng/
thường xuyên, thường hay
离家以后,我时常想起母亲做的菜。Lí jiā yǐhòu, wǒ shícháng xiǎngqǐ mǔqīn zuò de cài.
Từ ngày xa nhà, tôi thường hay nhớ những món mẹ nấu.
/jiēlián/
liên tiếp, liên tục (hay dùng: 接连不断, 接连几天)
这几天接连下雨,衣服都晾不干。Zhè jǐ tiān jiēlián xiàyǔ, yīfu dōu liàng bù gān.
Mấy hôm nay mưa liên tục, quần áo phơi mãi không khô.
/bùshí/
thỉnh thoảng, chốc chốc lại (đặt trước động từ, chỉ việc lặp lại nhiều lần)
开会时他不时看一眼手表,好像有急事。Kāihuì shí tā bùshí kàn yì yǎn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jíshì.
Lúc họp anh ta chốc chốc lại liếc đồng hồ, hình như có việc gấp.
/bù tíng/
không ngừng, liên tục
/chí/
muộn, trễ; chậm chạp
/chūqī/
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
/cǐhòu/
từ đó về sau, sau đó
/cǐkè/
lúc này, giờ phút này
/cǐshí/
lúc này, bây giờ
/huítóu/
quay đầu lại; lát nữa, chốc nữa
/suíhòu/
sau đó, ngay sau đó
/wéizhǐ/
cho đến, tính đến (mốc thời gian)
/xiānhòu/
名/副
trước sau, thứ tự; lần lượt
/yīxiàzi/
bỗng chốc, trong chốc lát, ngay lập tức
/yīkǒuqì/
một hơi, liền một mạch
/zàicì/
một lần nữa, lại lần nữa
/zǎoqī/
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
/chángyuǎn/
lâu dài, dài hạn
诚信才是长远发展的根本。Chéngxìn cái shì chángyuǎn fāzhǎn de gēnběn.
Chữ tín mới là gốc rễ phát triển lâu dài.
/wúxiá/
không có rảnh, không có thời gian
工作太多,他无暇顾及家人。Gōngzuò tài duō, tā wúxiá gùjí jiārén.
Công việc quá nhiều, anh ấy không có thời gian quan tâm tới gia đình.
/jiézhǐ rìqī/
ngày deadline, hạn chót
截止日期快到了,他不得不连夜赶工。Jiézhǐ rìqī kuài dào le, tā bùdébù lián yè gǎn gōng.
Ngày deadline sắp đến, anh ấy không thể không làm thâu đêm.
/duǎnzàn/
ngắn ngủi, thoáng qua
生命是短暂的,但精神的影响可以跨越时间的界限。Shēngmìng shì duǎnzàn de, dàn jīngshén de yǐngxiǎng kěyǐ kuàyuè shíjiān de jièxiàn.
Sinh mệnh thì ngắn ngủi, nhưng ảnh hưởng của tinh thần có thể vượt qua ranh giới thời gian.
/yǒnghéng/
形/名
vĩnh hằng, vĩnh cửu
所谓永恒,不过是那些曾经感动过无数人的精神遗产。Suǒwèi yǒnghéng, bùguò shì nàxiē céngjīng gǎndòng guò wúshù rén de jīngshén yíchǎn.
Cái gọi là vĩnh hằng chẳng qua là những di sản tinh thần từng cảm động vô số người.
/shíxiào/
tính kịp thời, thời hạn hiệu lực
新闻的时效性与深度报道之间往往存在天然的张力。Xīnwén de shíxiàoxìng yǔ shēndù bàodào zhījiān wǎngwǎng cúnzài tiānrán de zhānglì.
Giữa tính kịp thời và độ sâu của đưa tin thường tồn tại một sức căng tự nhiên.
/qiāngǔ/
nghìn thuở, muôn đời, vĩnh cửu
这首千古名句至今仍被无数人吟诵,足见其艺术魅力之永恒。Zhè shǒu qiāngǔ míng jù zhìjīn réng bèi wúshù rén yín sòng, zújiàn qí yìshù mèilì zhī yǒnghéng.
Câu thơ danh bất hủ nghìn đời này đến nay vẫn được vô số người ngâm tụng, đủ thấy sức hấp dẫn nghệ thuật vĩnh hằng của n
/shíqī/
thời kỳ, giai đoạn (khoảng thời gian có đặc điểm riêng)
大学时期是我最难忘的一段日子。Dàxué shíqī shì wǒ zuì nánwàng de yí duàn rìzi.
Thời đại học là quãng thời gian tôi khó quên nhất.
/pínlǜ/
tần suất, mức độ thường xuyên; (vật lý) tần số
他出差的频率越来越高,很少在家。Tā chūchāi de pínlǜ yuèláiyuè gāo, hěn shǎo zài jiā.
Tần suất đi công tác của anh ấy ngày càng cao, rất ít khi ở nhà.
/hǎnjiàn/
hiếm thấy, hiếm gặp, ít khi thấy
这种鸟在城市里非常罕见,很多人一辈子都没见过。Zhè zhǒng niǎo zài chéngshì lǐ fēicháng hǎnjiàn, hěn duō rén yíbèizi dōu méi jiànguo.
Loài chim này rất hiếm gặp ở thành phố, nhiều người cả đời cũng chưa từng nhìn thấy.
/yídù/
đã từng, có một dạo (việc từng xảy ra trong một khoảng thời gian trước đây)
他一度想放弃学中文,后来还是坚持下来了。Tā yídù xiǎng fàngqì xué Zhōngwén, hòulái háishi jiānchí xiàlái le.
Có dạo anh ấy từng muốn bỏ học tiếng Trung, nhưng sau đó vẫn kiên trì được.
/piànkè/
chốc lát, giây lát, một lát
请稍等片刻,经理马上就来。Qǐng shāo děng piànkè, jīnglǐ mǎshàng jiù lái.
Xin đợi một lát, giám đốc sẽ đến ngay.
/qǐchū/
lúc đầu, ban đầu (thường dùng đối lập với 后来)
起初我并不看好这个项目,后来却改变了看法。Qǐchū wǒ bìng bù kànhǎo zhège xiàngmù, hòulái què gǎibiàn le kànfǎ.
Ban đầu tôi không hề đánh giá cao dự án này, nhưng sau đó đã thay đổi cách nhìn.
/wǎngcháng/
thường ngày, mọi khi, như trước đây
今天他起得比往常早了一个小时。Jīntiān tā qǐ de bǐ wǎngcháng zǎole yī gè xiǎoshí.
Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn mọi khi một tiếng.
/yùxiān/
trước, từ trước, làm sẵn trước khi việc xảy ra
出发前请预先把证件准备好。Chūfā qián qǐng yùxiān bǎ zhèngjiàn zhǔnbèi hǎo.
Trước khi khởi hành, hãy chuẩn bị sẵn giấy tờ từ trước.
/yǎnxià/
hiện nay, trước mắt, lúc này
眼下最要紧的是先把手头的工作做完。Yǎnxià zuì yàojǐn de shì xiān bǎ shǒutóu de gōngzuò zuò wán.
Trước mắt điều quan trọng nhất là làm xong việc đang dở trong tay.
/yīguàn/
nhất quán, xưa nay vẫn thế, trước sau như một
认真负责是他一贯的工作态度。Rènzhēn fùzé shì tā yíguàn de gōngzuò tàidù.
Nghiêm túc, có trách nhiệm là thái độ làm việc nhất quán của anh ấy.
/chíjiǔ/
lâu dài, bền bỉ, dai dẳng
只有养成习惯,健身的效果才会持久。Zhǐyǒu yǎngchéng xíguàn, jiànshēn de xiàoguǒ cái huì chíjiǔ.
Chỉ khi tạo được thói quen thì hiệu quả tập luyện mới lâu dài.
/chōukòng/
tranh thủ thời gian, thu xếp lúc rảnh (để làm gì)
你要是不太忙,抽空来看看我们吧。Nǐ yàoshi bú tài máng, chōukòng lái kànkan wǒmen ba.
Nếu không bận lắm, bạn tranh thủ ghé thăm bọn mình nhé.
/cāngcù/
vội vàng, gấp gáp, cập rập
时间太紧,这个决定做得有点儿仓促。Shíjiān tài jǐn, zhège juédìng zuò de yǒudiǎnr cāngcù.
Thời gian quá gấp, quyết định này đưa ra hơi vội vàng.
/xīrì/
ngày xưa, thuở trước, ngày trước
昔日的小渔村如今已变成一座现代化城市。Xīrì de xiǎo yúcūn rújīn yǐ biànchéng yí zuò xiàndàihuà chéngshì.
Làng chài nhỏ ngày xưa nay đã trở thành một thành phố hiện đại.
/chéngtiān/
suốt ngày, cả ngày (khẩu ngữ, thường mang ý chê)
他成天抱着手机,连饭都顾不上吃。Tā chéngtiān bàozhe shǒujī, lián fàn dōu gù bu shàng chī.
Nó suốt ngày ôm cái điện thoại, đến ăn cơm cũng chẳng buồn ăn.
/dùnshí/
lập tức, tức thì (chỉ dùng cho việc đã xảy ra)
听到这个消息,教室里顿时安静了下来。Tīng dào zhège xiāoxi, jiàoshì lǐ dùnshí ānjìng le xiàlái.
Nghe tin đó, cả lớp lập tức im phăng phắc.
/xiànglái/
xưa nay, từ trước tới nay vẫn (chỉ thói quen, tính cách lâu dài)
他向来说话算数,答应的事一定会做到。Tā xiànglái shuōhuà suànshù, dāying de shì yídìng huì zuòdào.
Anh ấy xưa nay nói là giữ lời, đã hứa việc gì thì nhất định sẽ làm.
/tuōyán/
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
这件事不能再拖延了,必须今天解决。Zhè jiàn shì bù néng zài tuōyán le, bìxū jīntiān jiějué.
Việc này không thể trì hoãn thêm nữa, hôm nay phải giải quyết xong.
/jǐnpò/
cấp bách, gấp gáp, khẩn trương (tình hình, thời gian, nhiệm vụ)
任务时间紧迫,我们必须马上行动。Rènwù shíjiān jǐnpò, wǒmen bìxū mǎshàng xíngdòng.
Thời gian làm nhiệm vụ rất gấp, chúng ta phải hành động ngay.
/jiézhì/
tính đến, cho đến (một mốc thời gian)
截至昨天晚上,报名人数已经超过了三千。Jiézhì zuótiān wǎnshang, bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò le sānqiān.
Tính đến tối hôm qua, số người đăng ký đã vượt quá ba nghìn.
/shí'ér/
thỉnh thoảng, chốc chốc; dùng lặp lại: lúc thì... lúc thì... (hai tình huống thay phiên)
山里的天气时而晴朗,时而下雨。Shān lǐ de tiānqì shí'ér qínglǎng, shí'ér xiàyǔ.
Thời tiết trong núi lúc thì nắng ráo, lúc lại đổ mưa.
/běn qī/
kỳ này, số này
/chángjiǔ/
lâu dài, dài lâu
/chángnián/
副/名
quanh năm; nhiều năm liền
/cǐqián/
trước đó, trước đây
/cóng bù/
chưa bao giờ, không bao giờ
/cóng méi/
chưa từng, chưa bao giờ
/dāihuìr/
lát nữa, chốc nữa
/dàoqī/
đến hạn, hết hạn
/dìngshí/
动/名
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
/gǎnmáng/
vội vàng, vội vã, gấp rút
/guòhòu/
sau đó, về sau
/jiézhǐ/
kết thúc, hết hạn, tính đến
/jìnrì/
mấy hôm nay, gần đây
/kāitóu/
phần mở đầu, lúc bắt đầu
/rìyè/
ngày đêm, suốt ngày đêm
/shíshí/
thường xuyên, luôn luôn
/shìhòu/
sau sự việc, sau đó
/shǒucì/
lần đầu tiên
/tóngqī/
cùng kỳ, cùng thời kỳ
/wǎnghòu/
từ nay về sau, sau này
/wǎngnián/
những năm trước, năm xưa
/yǎnkàn/
动/副
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
/yīshí/
名/副
nhất thời, một thời; tạm thời
/zǎowǎn/
名/副
sớm tối; sớm muộn gì cũng
/zhōngqī/
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
/zuìzhōng/
cuối cùng, sau cùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...