Kho từ › hsk6-textbook-b5 › 频繁

频繁 /pínfán/

HSK5 hsk6-textbook-b5 HSK
thường xuyên, dày đặc
两国政府官员的往来越来越频繁。 · Liǎng guó zhèngfǔ guānyuán de wǎnglái yuè lái yuè pínfán.
→ Sự qua lại giữa quan chức chính phủ hai nước ngày càng thường xuyên hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...