Kho từ › hsk6-textbook › 时常

时常 /shícháng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
thường xuyên, thường hay
离家以后,我时常想起母亲做的菜。 · Lí jiā yǐhòu, wǒ shícháng xiǎngqǐ mǔqīn zuò de cài.
→ Từ ngày xa nhà, tôi thường hay nhớ những món mẹ nấu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...