Kho từ › hsk6-textbook › 近来

近来 /jìnlái/

HSK5 hsk6-textbook HSK
gần đây, dạo này, thời gian qua (từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu)
近来天气变化很大,你要注意别感冒。 · Jìnlái tiānqì biànhuà hěn dà, nǐ yào zhùyì bié gǎnmào.
→ Dạo này thời tiết thay đổi thất thường, bạn nhớ giữ gìn kẻo cảm lạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...