Kho từ › hsk6-textbook › 不时

不时 /bùshí/

HSK5 hsk6-textbook HSK
thỉnh thoảng, chốc chốc lại (đặt trước động từ, chỉ việc lặp lại nhiều lần)
开会时他不时看一眼手表,好像有急事。 · Kāihuì shí tā bùshí kàn yì yǎn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jíshì.
→ Lúc họp anh ta chốc chốc lại liếc đồng hồ, hình như có việc gấp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...