Kho từ › hsk6-textbook-b38 › 时效

时效 /shíxiào/

HSK6 hsk6-textbook-b38 HSK
tính kịp thời, thời hạn hiệu lực
新闻的时效性与深度报道之间往往存在天然的张力。 · Xīnwén de shíxiàoxìng yǔ shēndù bàodào zhījiān wǎngwǎng cúnzài tiānrán de zhānglì.
→ Giữa tính kịp thời và độ sâu của đưa tin thường tồn tại một sức căng tự nhiên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...