Kho từ › hsk6-textbook-b4 › 永恒

永恒 /yǒnghéng/

HSK6 形/名 hsk6-textbook-b4 HSK
vĩnh hằng, vĩnh cửu
所谓永恒,不过是那些曾经感动过无数人的精神遗产。 · Suǒwèi yǒnghéng, bùguò shì nàxiē céngjīng gǎndòng guò wúshù rén de jīngshén yíchǎn.
→ Cái gọi là vĩnh hằng chẳng qua là những di sản tinh thần từng cảm động vô số người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...