Kho từ › hsk6-textbook › 紧迫

紧迫 /jǐnpò/

HSK6 tính từ hsk6-textbook HSK
cấp bách, gấp gáp, khẩn trương (tình hình, thời gian, nhiệm vụ)
任务时间紧迫,我们必须马上行动。 · Rènwù shíjiān jǐnpò, wǒmen bìxū mǎshàng xíngdòng.
→ Thời gian làm nhiệm vụ rất gấp, chúng ta phải hành động ngay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...