Kho từ › hsk6-textbook › 为期

为期 /wéiqī/

HSK5 hsk6-textbook HSK
kéo dài trong (khoảng thời gian), thời hạn là (thường dùng "为期 + thời lượng", như 为期三天)
这次培训为期两周,结束后还有考试。 · Zhè cì péixùn wéiqī liǎng zhōu, jiéshù hòu hái yǒu kǎoshì.
→ Đợt tập huấn lần này kéo dài hai tuần, kết thúc còn có bài thi nữa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...