Kho từ › hsk6-textbook › 拖延

拖延 /tuōyán/

HSK6 hsk6-textbook HSK
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
这件事不能再拖延了,必须今天解决。 · Zhè jiàn shì bù néng zài tuōyán le, bìxū jīntiān jiějué.
→ Việc này không thể trì hoãn thêm nữa, hôm nay phải giải quyết xong.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...