Kho từ › hsk6-textbook › 分明

分明 /fēnmíng/

HSK6 形/副 hsk6-textbook HSK
rõ ràng, rành mạch; rõ ràng là, rành rành (dùng như phó từ nhấn mạnh sự thật)
他分明知道真相,却一直装作什么都不清楚。 · Tā fēnmíng zhīdào zhēnxiàng, què yìzhí zhuāngzuò shénme dōu bù qīngchu.
→ Anh ta rõ ràng biết sự thật, vậy mà cứ giả vờ như chẳng hay biết gì.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...