Kho từ › hsk6-textbook › 首要

首要 /shǒuyào/

HSK6 hsk6-textbook HSK
hàng đầu, quan trọng nhất (thường làm định ngữ: 首要任务 – nhiệm vụ hàng đầu)
保证乘客的安全是我们的首要任务。 · Bǎozhèng chéngkè de ānquán shì wǒmen de shǒuyào rènwù.
→ Bảo đảm an toàn cho hành khách là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...