Kho từ › hsk5-textbook-b32 › 如同

如同 /rútóng/

HSK5 hsk5-textbook-b32 HSK
giống như, như là
她的笑容如同春日的阳光。 · Tā de xiàoróng rútóng chūnrì de yángguāng.
→ Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng ngày xuân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...