Kho từ › hsk6-textbook › 极端

极端 /jíduān/

HSK6 名/形 hsk6-textbook HSK
cực đoan, thái cực; hết sức, vô cùng
看问题不能走极端,要考虑各方面的情况。 · Kàn wèntí bù néng zǒu jíduān, yào kǎolǜ gè fāngmiàn de qíngkuàng.
→ Nhìn nhận vấn đề thì không nên cực đoan, phải cân nhắc tình hình ở mọi mặt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...