Kho từ › hsk6-textbook › 急剧

急剧 /jíjù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nhanh chóng, đột ngột, dữ dội (đứng trước động từ chỉ sự biến đổi: 急剧下降/增加)
最近几天气温急剧下降,大家注意保暖。 · Zuìjìn jǐ tiān qìwēn jíjù xiàjiàng, dàjiā zhùyì bǎonuǎn.
→ Mấy hôm nay nhiệt độ giảm mạnh đột ngột, mọi người chú ý giữ ấm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...