Kho từ › hsk6-textbook › 级别

级别 /jíbié/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cấp bậc, cấp độ, thứ hạng
工资的高低往往和职位的级别有关。 · Gōngzī de gāodī wǎngwǎng hé zhíwèi de jíbié yǒuguān.
→ Lương cao hay thấp thường liên quan đến cấp bậc của chức vụ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...