Kho từ › hsk6-textbook › 无比

无比 /wúbǐ/

HSK6 hsk6-textbook HSK
vô cùng, không gì sánh bằng (thường đi với tính từ: 无比激动, 幸福无比)
接到录取通知书时,他感到无比激动。 · Jiēdào lùqǔ tōngzhīshū shí, tā gǎndào wúbǐ jīdòng.
→ Lúc nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy xúc động vô cùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...