Kho từ › hsk6-textbook › 剧烈

剧烈 /jùliè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
kịch liệt, dữ dội, mãnh liệt (cơn đau, vận động, biến đổi)
刚吃完饭不要做剧烈运动,对胃不好。 · Gāng chī wán fàn bùyào zuò jùliè yùndòng, duì wèi bù hǎo.
→ Vừa ăn xong đừng vận động mạnh, không tốt cho dạ dày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...