Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 舞蹈

舞蹈 /wǔdǎo/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b32 HSK
vũ đạo, múa
她的舞蹈引起了全场观众的共鸣,掌声经久不息。 · Tā de wǔdǎo yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de gòngmíng, zhǎngshēng jīngjiǔ bù xī.
→ Điệu múa của cô ấy đã gợi lên sự đồng cảm của toàn bộ khán giả, tiếng vỗ tay vang mãi không dứt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...