EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b32 › 舞蹈
舞蹈
/wǔdǎo/
HSK6
名/动
hsk6-textbook-b32
HSK
vũ đạo, múa
她的舞蹈引起了全场观众的共鸣,掌声经久不息。 · Tā de wǔdǎo yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de gòngmíng, zhǎngshēng jīngjiǔ bù xī.
→ Điệu múa của cô ấy đã gợi lên sự đồng cảm của toàn bộ khán giả, tiếng vỗ tay vang mãi không dứt.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
灵感
/línggǎn/
cảm hứng, nguồn cảm hứng sáng tạo
美学
/měixué/
mỹ học, thẩm mỹ học
震撼
/zhènhàn/
làm rung chuyển, gây chấn động (cảm xúc)
洗涤
/xǐdí/
gột rửa, thanh tẩy (nghĩa bóng: tâm hồn)
触动
/chùdòng/
chạm đến, gây xúc động, khơi dậy cảm xúc
抚慰
/fǔwèi/
xoa dịu, an ủi, vỗ về
唤醒
/huànxǐng/
thức tỉnh, đánh thức
Có trong các bộ
📖
32. Âm nhạc, phim ảnh
HSK 6 · Chính thức
📖
37. Âm nhạc, phim ảnh
HSK 5 · Chính thức
📖
40. Âm nhạc, phim ảnh
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 32: 艺术的力量 (Sức mạnh của nghệ thuật)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...