Kho từ › hsk5-textbook › 拍

/pāi/

HSK3 hsk5-textbook HSK
vỗ, đập nhẹ; chụp ảnh, quay phim; nịnh nọt (拍马屁); vợt, nhịp phách
我们在西湖边拍了很多照片。 · Wǒmen zài Xī Hú biān pāi le hěn duō zhàopiàn.
→ Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ Tây Hồ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...