Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爱情片

àiqíngpiàn HSK2

Nghĩa

phim tình cảm 名

“我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?”
Wǒ jìde nǐ xǐhuan kàn àiqíngpiàn, wǒmen kàn nàge àiqíngpiàn, zěnmeyàng?
Anh nhớ em thích xem phim tình cảm, chúng ta xem bộ phim tình cảm kia nhé?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...