唱歌
chànggē HSK1
Nghĩa
ca hát
动
“我妹妹很会唱歌。”
Wǒ mèimei hěn huì chànggē.Em gái tôi rất biết hát.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我妹妹很会唱歌。”
Wǒ mèimei hěn huì chànggē.Em gái tôi rất biết hát.
Đang tải...