Kho từ › hsk6-textbook › 悬念

悬念 /xuánniàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
yếu tố hồi hộp, tình tiết gay cấn (trong phim, truyện); sự lo lắng, nhớ mong về ai đó
这部电影结尾留下了一个悬念,让人忍不住想看续集。 · Zhè bù diànyǐng jiéwěi liúxiàle yí ge xuánniàn, ràng rén rěnbuzhù xiǎng kàn xùjí.
→ Đoạn kết bộ phim này để lại một nút thắt lửng lơ, khiến người xem không nhịn được muốn xem phần tiếp theo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...