Kho từ › hsk5-textbook › 吹

/chuī/

HSK2 động từ hsk5-textbook HSK
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
风把窗户上的纸吹掉了。 · Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
→ Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...