Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

67. Trạng thái, biến đổi

ID 694121
46 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  46 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jǐn/
chặt, khít, chật; gấp, khẩn trương; eo hẹp (tiền bạc, thời gian)
这条裤子有点儿紧,我想换大一号的。Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr jǐn, wǒ xiǎng huàn dà yí hào de.
Cái quần này hơi chật, tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn một số.
/wánzhěng/
hoàn chỉnh, trọn vẹn, nguyên vẹn
请给我一份完整的资料,别漏掉任何一页。Qǐng gěi wǒ yí fèn wánzhěng de zīliào, bié lòudiào rènhé yí yè.
Làm ơn đưa tôi bộ tài liệu hoàn chỉnh, đừng thiếu trang nào.
/wánshàn/
làm cho hoàn thiện, hoàn thiện thêm; (tính từ) hoàn chỉnh, đầy đủ
公司正在不断完善售后服务制度。Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn shòuhòu fúwù zhìdù.
Công ty đang không ngừng hoàn thiện chế độ dịch vụ hậu mãi.
/gǎizào/
cải tạo, cải biến, sửa đổi
/mánglù/
bận rộn
年轻人工作忙碌,回家少了。Niánqīngrén gōngzuò mánglù, huíjiā shǎo le.
Người trẻ công việc bận rộn nên về nhà ít hơn.
/tuìbù/
thụt lùi, kém đi
不练习的话会退步。Bú liànxí dehuà huì tuìbù.
Không luyện tập thì sẽ thụt lùi.
湿
/shī/
ướt
我的衣服都湿了。Wǒ de yīfu dōu shī le.
Quần áo tôi ướt hết rồi.
/rènao/
náo nhiệt, đông vui
周末商场里很热闹。Zhōumò shāngchǎng lǐ hěn rènao.
Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất náo nhiệt.
/shūshì/
thoải mái, dễ chịu
这家酒店的房间很舒适。Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.
Phòng của khách sạn này rất thoải mái.
/dúzì/
một mình, đơn độc
她独自来到了北京,一个朋友也没有。Tā dúzì lái dào le Běijīng, yí gè péngyou yě méi yǒu.
Cô ấy đến Bắc Kinh một mình, không có một người bạn nào.
/jiànjiàn/
dần dần, từ từ
她渐渐找回了对画画的热情。Tā jiànjiàn zhǎohuí le duì huàhuà de rèqíng.
Cô ấy dần tìm lại đam mê với hội họa.
/níngjìng/
tĩnh lặng, an tĩnh
清晨的池塘格外宁静。Qīngchén de chítáng géwài níngjìng.
Đầm sen buổi sớm đặc biệt tĩnh lặng.
/gǎishàn/
cải thiện
人民的生活水平大大改善了。Rénmín de shēnghuó shuǐpíng dàdà gǎishàn le.
Mức sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
/wěndìng/
形/动
ổn định, bền vững
规则使社会保持稳定。Guīzé shǐ shèhuì bǎochí wěndìng.
Quy tắc giúp xã hội giữ được sự ổn định.
/qūshì/
xu thế, xu hướng
Glocalization已经成为不可逆转的趋势。Glocalization yǐjīng chéngwéi bùkě nìzhuǎn de qūshì.
Glocalization đã trở thành xu thế không thể đảo ngược.
/fùdān/
名/动
gánh nặng
老龄化加剧了年轻一代的养老负担。Lǎolínghuà jiājù le niánqīng yīdài de yǎnglǎo fùdān.
Già hóa làm trầm trọng thêm gánh nặng dưỡng lão của thế hệ trẻ.
/tòumíng/
minh bạch, trong suốt, công khai
信息透明是建立社会信任的必要条件。Xìnxī tòumíng shì jiànlì shèhuì xìnrèn de bìyào tiáojiàn.
Thông tin minh bạch là điều kiện cần thiết để xây dựng niềm tin xã hội.
/jiàngdī/
hạ thấp, giảm xuống, làm giảm
这家商店把价格降低了百分之二十。Zhè jiā shāngdiàn bǎ jiàgé jiàngdī le bǎi fēn zhī èrshí.
Cửa hàng này đã giảm giá đi hai mươi phần trăm.
/yùnqi/
vận may, may mắn, số vận
这次能找到这么好的工作,真是运气不错。Zhè cì néng zhǎodào zhème hǎo de gōngzuò, zhēnshì yùnqi búcuò.
Lần này tìm được công việc tốt như vậy, đúng là khá may mắn.
/dāndú/
một mình, riêng, đơn độc
下课后老师单独跟我谈了十分钟。Xiàkè hòu lǎoshī dāndú gēn wǒ tán le shí fēnzhōng.
Sau giờ học, cô giáo nói chuyện riêng với tôi mười phút.
/gùdìng/
形/动
cố định, ổn định; làm cho cố định, gắn chặt
我每天有固定的锻炼时间,一般是晚上七点。Wǒ měi tiān yǒu gùdìng de duànliàn shíjiān, yìbān shì wǎnshang qī diǎn.
Mỗi ngày tôi đều có giờ tập cố định, thường là bảy giờ tối.
/xíngshì/
tình hình, tình thế, cục diện
今年的就业形势比去年好一些。Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ qùnián hǎo yìxiē.
Tình hình việc làm năm nay khá hơn năm ngoái một chút.
/jímáng/
vội vàng, vội vã, hấp tấp
听说孩子生病了,她急忙请假赶回家。Tīngshuō háizi shēngbìng le, tā jímáng qǐngjià gǎn huí jiā.
Nghe tin con ốm, cô ấy vội xin nghỉ rồi tất tả chạy về nhà.
/qíngjǐng/
cảnh tượng, quang cảnh, tình huống (cụ thể trước mắt)
毕业那天分别的情景,我到现在还记得。Bìyè nà tiān fēnbié de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.
Cảnh chia tay hôm tốt nghiệp, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.
/huǎnjiě/
làm dịu, giảm bớt, xoa dịu (căng thẳng, đau đớn, khó khăn)
适当的运动可以缓解工作带来的压力。Shìdàng de yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.
Vận động điều độ có thể giúp giảm bớt áp lực từ công việc.
/suōduǎn/
rút ngắn, thu ngắn lại
高铁开通后,两地之间的时间缩短了一半。Gāotiě kāitōng hòu, liǎng dì zhī jiān de shíjiān suōduǎn le yíbàn.
Sau khi có tàu cao tốc, thời gian đi lại giữa hai nơi rút ngắn một nửa.
/jùbèi/
có đủ, hội đủ (điều kiện, năng lực, tư cách)
这份工作要求应聘者具备三年以上的经验。Zhè fèn gōngzuò yāoqiú yìngpìnzhě jùbèi sān nián yǐshàng de jīngyàn.
Công việc này yêu cầu ứng viên phải có từ ba năm kinh nghiệm trở lên.
/ránshāo/
cháy, đốt cháy; (nghĩa bóng) bùng cháy (nhiệt huyết)
木头在火炉里慢慢地燃烧着。Mùtou zài huǒlú lǐ mànmàn de ránshāozhe.
Củi đang cháy từ từ trong lò sưởi.
/gāocháo/
cao trào, đỉnh điểm; thủy triều lên
演出到最后一幕才达到高潮。Yǎnchū dào zuìhòu yí mù cái dádào gāocháo.
Buổi diễn đến màn cuối cùng mới lên tới cao trào.
/jiāngù/
kiên cố, chắc chắn, vững chắc
这座桥修得非常坚固,用了上百年也没出问题。Zhè zuò qiáo xiū de fēicháng jiāngù, yòngle shàng bǎi nián yě méi chū wèntí.
Cây cầu này xây rất kiên cố, dùng cả trăm năm mà vẫn không hề hư hỏng.
/ān/
动/形
yên ổn, bình an; lắp đặt
/chén/
动/形
chìm; nặng trĩu
/chǔyú/
ở vào (trạng thái, vị trí)
/chún/
thuần, nguyên chất
/dòngyáo/
dao động, lung lay
/hēi'àn/
tối tăm, đen tối
/jiàng/
hạ xuống, giảm; rơi xuống
/kuòzhǎn/
mở rộng, khuếch trương
/nào/
形/动
ồn ào, náo nhiệt; làm ầm ĩ, gây ra
/píngwěn/
bình ổn, êm ả, vững vàng
/sōng/
形/动
lỏng, không chặt; nới lỏng, thả lỏng
/tòu/
动/形
thấu, thấm qua; thấu suốt; hết sức
/wěn/
vững, ổn định, chắc chắn
/xiàjiàng/
giảm xuống, hạ xuống
/yǒujìnr/
có sức, khỏe; thú vị, hấp dẫn
/zháohuǒ/
bốc cháy, bắt lửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...