Kho từ › hsk5-textbook › 情景

情景 /qíngjǐng/

HSK4 hsk5-textbook HSK
cảnh tượng, quang cảnh, tình huống (cụ thể trước mắt)
毕业那天分别的情景,我到现在还记得。 · Bìyè nà tiān fēnbié de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.
→ Cảnh chia tay hôm tốt nghiệp, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...