Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

紧

jǐn HSK3

Nghĩa

chặt, khít, chật; gấp, khẩn trương; eo hẹp (tiền bạc, thời gian) 形

“这条裤子有点儿紧,我想换大一号的。”
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr jǐn, wǒ xiǎng huàn dà yí hào de.
Cái quần này hơi chật, tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn một số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...