Kho từ › hsk5-textbook › 急忙

急忙 /jímáng/

HSK4 phó từ hsk5-textbook HSK
vội vàng, vội vã, hấp tấp
听说孩子生病了,她急忙请假赶回家。 · Tīngshuō háizi shēngbìng le, tā jímáng qǐngjià gǎn huí jiā.
→ Nghe tin con ốm, cô ấy vội xin nghỉ rồi tất tả chạy về nhà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...